Đây là thông báo

Dự án: Bệnh viện Y học cổ truyển tỉnh Lào Cai

Thứ ba - 11/05/2021 08:58
Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai là đơn vị tư vấn thực hiện các gói thầu: Tư vấn thẩm tra thiết kế thi công - Dự toán xây dựng công trình; Tư vấn Kiểm tra nghiệm thu công trình. Tư vấn Khảo sát và đánh giá tác động môi trường.
Dự án: Bệnh viện Y học cổ truyển tỉnh Lào Cai
Bệnh viện xây dựng mới được khởi công từ tháng 9/2017, tại Tiểu khu đô thị số 5 phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai. Chủ đầu tư là Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai. ự án Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh có tổng mức đầu tư 111,7 tỷ đồng, quy mô 150 giường bệnh, gồm khối nhà điều trị, khám bệnh ở phía trước và phía sau là khu nhà bếp ăn, Khoa dinh dưỡng, chống nhiễm khuẩn. Bệnh viện mới được thiết kế theo đúng mô hình tiêu chuẩn của Bộ Y tế, tạo điều kiện thuận lợi để đơn vị triển khai tất cả các khoa phòng chức năng, đáp ứng tốt nhất yêu cầu của công tác khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe nhân dân:
 

1. Thông tin về công trình:     

1.1 Tên công trình: Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Lào Cai;

1.2 Nhóm dự án, loại, cấp công trình: Dự án nhóm B, loại công trình dân dụng cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV;

1.3 Địa điểm xây dựng: Tiểu khu đô thị số 5, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường;

1.4 Đơn vị thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai;

2. Giải pháp thiết kế chủ yếu của công trình:

* Nhà hợp khối số 1 (Khu hành chính, ban giám đốc và các khoa phòng):

- Kiến trúc: Công trình dân dụng cấp III, gồm 2 khối, khối phía trước cao 3 tầng, khối phía sau cao 5 tầng, tổ hợp mặt bằng hình chữ nhật. Kích thước tim trục của công trình là 57x48,6m. Chiều cao công trình từ cao độ sân đến cao độ đỉnh mái khối 3 tầng là 14,4m, trong đó cao độ nền (tương ứng +0,00m) tầng cao hơn sân đường nội bộ 0,75m; Chiều cao tầng 1 là 3,9m; Chiều cao tầng 2-3 là 3,6m; Chiều cao công trình từ cao độ sân đến cao độ đỉnh mái khối 5 tầng là 21,6m, trong đó cao độ nền (tương ứng +0,00m) tầng cao hơn sân đường nội bộ 0,75m; Chiều cao tầng 1 là 3,9m; Chiều cao tầng 2-3-4-5 là 3,6m/tầng; Nền nhà lát gạch granit (600´600)mm, nền khu vệ sinh lát gạch chống trơn (300´300)mm. Tường ốp gạch men kính (300´450)mm. Lát đá bậc cầu thang bậc tam cấp, bậc sảnh bằng đá granite. Mái lợp tôn chống nóng dày 0,4ly trên hệ xà gồ tôn cuốn C100x50x20x2,5mm, tường thu hồi. Hệ thống cửa đi, cửa sổ dùng cửa nhôm hệ, kính dày 6.38ly; hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mm. Các hệ vách kính sử dụng khung nhôm hệ và kính dày 6,38mm. Cửa thủy lực dày 12mm. Tường xây gạch tuynel VXM50#, trát VXM50#. Diện tích tường, cột, dầm, trần sơn không bả 3 nước. Khu vực sảnh, hành lang và một số phòng vệ sinh đóng trần thạch cao. Tường trong nhà của các phòng bệnh nhân, các phòng kỹ thuật nghiệp vụ, các khu vệ sinh, các phòng vô trùng cao, hành lang kỹ thuật đều ốp gạch men kính.

- Kết cấu: Hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực. Kết cấu móng dùng hệ móng cọc BTCT, toàn bộ cọc được khoan dẫn trong lỗ khoan đường kính D20, chiều dài khoan dẫn từ 7-9m. Bê tông cọc, dùng bê tông cấp độ bền chịu nén B20( mác 250#) đá cỡ D = (0,5-2)cm Cốt thép móng loại có đường kính D <10 mm dùng thép nhóm CI loại CB 240-T, cốt thép có D>=10mm dùng thép nhóm CIII loại CB400-V. Bê tông đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn, thang bộ, lanh tô cấp độ bền chịu nén B20 (mác 250#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB400-V (nhóm CIII). Hệ tường móng xây gạch đặc, loại A mác75#, VXM 50#.

* Nhà hợp khối số 2 (Khu kiểm soát nhiễm khuẩn, khoa dược):

- Kiến trúc: Công trình dân dụng cấp III, gồm 2 đơn nguyên 1 khối nhà 1 tầng và 1 khối nhà cao 2 tầng. Khối nhà 1 tầng có kích thước tim trục (14,4x36)m, khối nhà 2 tầng có kích thước tim trục là (40,5x14,4)m và 1 gian bán kèo lợp mái tôn có kích thước (4,2x11,2)m. Chiều cao công trình từ cốt +0,00 đến cốt đỉnh mái là 9,5m, trong đó cốt nền ( tương ứng +0,00m) cao hơn sân 0,45m; Chiều cao tầng 1 là 3,9m; Chiều cao tầng 2 là 3,6m; Chiều cao mái là 1,36m. Nền nhà lát gạch Granite (600´600)mm, nền khu vệ sinh lát gạch chống trơn (300´300)mm. Tường ốp gạch men kính (300´450)mm. Lát đá bậc cầu thang bậc tam cấp, bậc sảnh bằng đá Granite. Mái lợp tôn chống nóng dày 0.4ly trên hệ xà gồ tôn cuốn C100x50x20x2mm, tường thu hồi. Mái khối nhà 1 tầng lát gạch gốm 300x300 trên 2 lớp gạch thông tâm chống nóng, bên dưới quét Sika chống thấm. Hệ thống cửa đi, cửa sổ dùng cửa nhôm hệ, kính dày 6.38ly; hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp. Các hệ vách kính sử dụng khung nhôm hệ và kính dày 6,38mm. Cửa thủy lực dày 12mm. Tường xây gạch Tuynel VXM50#, trát VXM50# dày 1,5cm. Cột, dầm, trần trát VXM75#, sơn không bả 3 nước.

- Kết cấu: Hệ kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực. Kết cấu móng dùng hệ móng đơn BTCT. Bê tông đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn, thang bộ cấp độ bền chịu nén B20 (mác 250#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB400-V (nhóm CIII). Hệ tường móng xây gạch đặc, loại A mác75#, VXM 50#.

* Ngoại thất:

- San nền: San nền mặt bằng công trình với cao độ trung bình 92,5m. Mặt bằng san nền được san dốc theo hướng ra đường K3 với độ dốc 0,5%. Đất đắp mặt bằng được tận dụng từ đất đào tại chỗ và được đầm chặt với độ chặt k=0,9.

- Sân đường nội bộ: Quy mô kết cấu mặt đường và sân chính: Các tuyến đường và sân chính được thiết kế kết cấu bao gồm các lớp sau:

+ Láng nhựa tiêu chuẩn 3kg/m2 dày 2,5cm.

+ Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2.

+ Lớp CPĐD tiêu chuẩn loại 1 dày 12cm.

+ Lớp CPĐD tiêu chuẩn loại 2 dày 15cm.

+ Lớp đất nền đầm chặt k=0,95 dày 30cm.

+ Đất nền đảm bảo độ chặt k=0,90.

- Tuyến kè xây đá hộc: Được thiết kế dọc theo hai bên tuyến đường vào công trình với chiều cao thân kè từ 1-2,8m, kết cấu kè xây bằng đá hộc VXM M100 trên lớp đệm đá dăm dày 10cm.

- Tuyến kè trước cổng: Thiết kế tuyến kè khung gia cố mái taluy dọc theo tuyến đường quy hoạch K3 có kết cấu bằng khung BTCT M200 kích thước 20x30cm. Trong phạm vi khung bê tông đắp đấp màu và trồng Cúc Thái để gia cố mái taluy.

- Nhà thường trực: Công trình nhà cấp IV cao 01 tầng, kích thước nhà (3,3x3,3)m; cao 3,3m tính từ cao độ sân ngoài nhà. Sàn mái đổ bê tông cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Nền nhà lát gạch (60x60)cm, lót nền đổ bê tông đá 4x6 mác 100# dày 10cm. Kết cấu móng băng xây gạch đặc kết hợp giằng móng BTCT trên nền đệm cát dày 5cm. Xây tường gạch Tuy nel 2 lỗ VXM mác 50#, trát tường VXM mác 50# dày 1,5cm. Trát trần VXM mác 75# dày 1,5cm. Toàn bộ diện tích tường, dầm trần sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Cửa đi, cửa sổ sử dụng cửa nhôm hệ.

- Nhà để máy bơm: Công trình nhà cấp IV cao 01 tầng, kích thước nhà (4,0x3,5)m; chiều cao 3,3m tính từ cao độ sân ngoài nhà. Sàn mái + nền nhà đổ bê tông cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm) dày 10cm. Láng nền VXM mác 75# dày 3cm. Kết cấu móng băng xây gạch đặc kết hợp giằng móng BTCT trên nền đệm cát dày 5cm. Xây tường gạch Tuy nel 2 lỗ VXM mác 50#, trát tường VXM mác 50# dày 1,5cm. Trát trần VXM mác 75# dày 1,5cm. Toàn bộ diện tích tường, dầm trần sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Cửa đi sử dụng cửa khung sắt hộp bịt tôn., cửa sổ lắp đặt chớp bê tông cốt thép.

- Nhà để máy phát điện: Công trình cấp IV cao 01 tầng, kích thước nhà (4,5x3,3)m; chiều cao 3,3m tính từ cốt sân ngoài nhà. Sàn mái + nền nhà đổ bê tông cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm) dày 10cm. Láng nền VXM mác 75# dày 3cm. Kết cấu móng băng xây gạch đặc kết hợp giằng móng BTCT trên nền đệm cát dày 5cm. Xây tường gạch Tuy nel 2 lỗ VXM mác 50#, trát tường VXM mác 50# dày 1,5cm. Trát trần VXM mác 75# dày 1,5cm. Toàn bộ diện tích tường, dầm trần sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Cửa đi sử dụng cửa sắt xếp, cửa sổ lắp đặt chớp bê tông cốt thép.

- Cổng chính, biển tên công trình: Cổng chính rộng thông thủy 10m, 01 cổng phụ rộng 1,5m. Chiều cao đến đỉnh mái cổng là +7,74m. Móng, trụ, dầm sàn đổ bê tông cấp độ bền chịu nén B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Xây ốp trụ cổng bằng gạch mác 75#, VXM mác 50#. Ốp trụ cổng đá granits dày 2cm kết hợp trát VXM mác 75#, toàn bộ diện tích không ốp sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Biển cổng bằng tấm Composite dán chữ Mica. Cổng chính sử dụng cổng xếp inox tự động, cổng phụ tổ hợp bằng ống tròn Inox 304.

- Ga ra xe ô tô, xe máy: Bố trí 01 ga ra xe đạp máy trên tổng mặt bằng công trình. Công trình là nhà cấp IV, kích thước nhà (48,8x10,25)m, công trình cao 3,1m tính từ cao độ +0.00. Kết cấu móng bê tông cốt, thép; Côt, trụ vì kèo bằng ống thép tráng kẽm chịu lực. Mái lợp tôn dày 0,4mmgacs trên hệ xà gồ thép hộp (80x40x2)mm. Xây tường bao 3 mặt bằng gạch mác 75# VXM mác 50# cao 0,6m. Nền nhà đổ bê  tông đá 4x6 mác 100# dày 10cm, láng nền VXM mác 75# dày 3cm.

- Hàng rào lan can sắt trên kè đá: Gồm 01 đoạn rào dài 18m + 01 đoạn dài 16,5m. Xây trụ rào bằng gạch mác 75#, VXM mác 50, trát trụ VXM mác 75# dày 1,5cm. Toàn bộ diện tích trát sơn không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. Tay vịn bằng ống thép tráng kẽm D76 dày 2mm, nan sắt vuông đặc (14x14)mm, toàn bộ sắt thép sơn 3 nước không gỉ.

- Hàng rào khung hoa bê tông (L= 122,32m): Bố trí hàng rào khung bê tông phí tiếp giáp với đường K3, khoang rào có chiều dài trung bình 3,3m; cứ 3 khoang rào bố trí 1 trụ khe lún. Trụ rào, móng rào, chân tường rào xây gạch mác 75#. Giằng bê tông tường rào, khung hoa bê tông hàng rào đổ bê tông cấp độ bền B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1x2 cm). Trát cột trụ, tường rào VXM mác 75# dày 1,5cm, nan bê tông toàn bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng và phụ gia, sơn toàn bộ tường rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ.

- Cây xanh:

+ Diện tích thảm cỏ bao gồm: Thảm Chuỗi ngọc 81,5m2; Thảm Bạch trinh biển  172m2; Thảm tóc tiên 215m2; Thảm cỏ nhung  514m2; Thảm cỏ lá lạc 150m2; Thảm cỏ mật 408,300m2. Đối với thảm cỏ, thảm hoa, đắp đất màu dày 15cm, trồng và bảo dưỡng sau khi trồng 30 ngày.

+ Trồng cây xanh bao gồm 57 cây tầng thấp: cây Ngọc bút h≥1,2m; cây Trà là Hlt≥1,2m; cây Cọ xẻ Dt≥1,5m, Dg 15cm; cây Nguyệt quế h≥1,0m, Dt:1,0m.

+ Trồng 133 cây tầng cao gồm: Ngọc lan h≥3m, Dg≥10cm; Cây Xoài h≥2m, Dg≥5cm; Sấu h≥3m, Dg:8-10cm; Phượng vỹ h≥3m, Dg:8-10cm; Muồng kim phượng h≥3m, Dg:8-10cm...

+ Cây tầng thấp kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m; Cây tầng cao kích thước bầu (0,7x0,7x0,7)m, bảo dưỡng cây xanh 90 ngày sau khi trồng.

* Phòng cháy chữa cháy:

- Bể nước 200m3: Bể cấp nước kết hợp bể PCCC thể tích 200m3; kết cấu bể BTCT cấp độ bền B20 ( mác 250# ). Thành bể, đáy bể bên trong quét sika chống thấm, trát láng hoàn thiện đánh màu VXM mác 100# dày 3cm; bể được đặt trên nền đất giả định có sức chịu tải 1,2kg/cm3; thép <=10 sử dụng thép CV240-T; thép >=10 dử dụng thép CB400V;

- Hệ thống báo cháy: Bố trí 01 tủ báo cháy trung tâm 24 kênh, dây dẫn từ tủ trung tâm tới các hộp kỹ thuật và từ hộp kỹ thuật tới các tổ hợp chuông báo cháy sử dụng dây cáp tín hiệu 15Px2x0.75mm; Sử dụng đầu báo cháy khói quang và đầu báo nhiệt gia tăng để phát hiện cháy, toàn bộ tín hiệu được truyền về trung tâm báo cháy 24 kênh đặt tại phòng kỹ thuật và chỉ thị cháy thông qua hệ thống chuông, đèn báo cháy; hệ thống dây cáp tín hiệu 3x2x0.75mm dùng để đấu nối các thiết bị phòng cháy được luồn trong ống nhựa cứng chống cháy D16 đi sát trần, tường nhà; Bố trí các đèn chiếu sáng và đèn Exit thoát hiểm khi xảy ra sự cố cháy dây dẫn cấp cho đèn sủ dụng dây 2x1,5mm; Đường cáp tín hiệu 15Px2x0.75mm kéo từ trung tâm báo cháy 24 kênh tới các hộp kỹ thuật và từ hộp kỹ thuật tới các tổ hợp chuông ; kéo dây cáp tín hiệu 15Px2x0.75 mm từ Nhà hợp khối số 1 tới Nhà hợp khối số 2 được luồn trong ống nhựa gân xoắn D32/25mm và được chôn ngầm dưới đất;

- Hệ thống chữa cháy: Bố trí hệ thống máy bơm cứu hỏa bao gồm 02 máy bơm chữa cháy động cơ điện CM65-250A ( Model động cơ  điện 3 pha; công suất 37KW; cột áp H89,5-54m; Lưu lượng Q54-156m3/giờ và 01 máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEN CA65-250A (Model động cơ Diezen đầu bơm D3BB; công suất 55KW; cột áp H89,5-54,0 m; Lưu lượng Q54-154m3/giờ; Hệ thống chữa cháy các khu vực trong, ngoài nhà sử dụng đường ống chính dẫn nước cấp tới các nhà dùng ống thép tráng kẽm D80 được; các tuyến ống phân nhánh dùng ống thép tráng kẽm D65 và D50 được nối bằng phương pháp hàn ống đường ống đến các tủ, các họng chữa cháy nhà được chôn ngầm dưới đất, đắp cát dày 30cm sau đó đắp phủ đất K90; toàn bộ đường ống được sơn báo hiệu 03 nước màu đỏ.

+ Hệ thống chữa cháy ngoài nhà: Bố trí 11 hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT (1200x600x200)mm bao gồm dây dẫn D65, L=20m và các phụ kiện hoàn chỉnh;

+ Hệ thống chữa cháy trong nhà: Bố trí hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT (1450x600x200)mm bao gồm dây dẫn D50, L=20m và các phụ kiện hoàn chỉnh;

+ Hệ thống bình chữa cháy sách tay gồm bình bột và bình chữa cháy MFZ4, bình chữa cháy MT5 và bảng hiệu, tiêu lệnh chữa cháy hoàn chỉnh; bố trí hộp đựng các phương tiện chữa cháy khu vực trong nhà;

3. Tổng mức đầu tư: 85.895.660.000 đồng

Tác giả bài viết: Nguyễn Thanh Tùng

 Từ khóa: thẩm tra, đtm

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Tin tức hoạt động
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
Hành chính - Tổng hợp
Hotline: 02143827760
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây