Đây là thông báo

Dự án: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Thứ tư - 26/05/2021 09:00
Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai là đơn vị tư vấn thực hiện các gói thầu: Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng công trình. Tư vấn kiểm tra nghiệm thu và Thí nghiệm đối chứng kiểm định chất lượng công trình
ảnh minh họa
ảnh minh họa
  • 1.Thông tin chung về công trình:
  • Dự án: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
  • Loại và cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
  • Chủ đầu tư: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai.
  • Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA ODA tỉnh Lào Cai.
  • Nguồn vốn: Ngân sách trung ương hỗ trợ + ngân sách địa phương và huy động khác.
  • Địa điểm xây dựng: Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai..

2. Quy mô đầu tư xây dựng:
Quy mô, giải pháp thiết kế: Đầu tư xây dựng 01 Nhà máy xử lý nước thải có công suất 3.000m3/ng.đ. Vị trí xử lý tại khu vực Khe Chom lô số 25B trên quy hoạch tổng thể Khu công nghiệp Tằng Loỏng và mạng lưới thu gom nước thải sản xuất của 09 Nhà máy đang hoạt động sản xuất nằm theo lưu vực suối Khe Chom. Quy mô đầu tư cụ thể như sau:

A. Nhà máy xử lý nước thải:

* San nền, tường chắn, cải tạo Khe Chom:

- Tổng diện tích đất xây dựng nhà máy 17.798,32m2. Mặt bằng xây dựng chia thành 02 khu có cao độ khác nhau, mặt bằng thứ nhất có cao độ trung bình +130,0m và mặt bằng thứ hai có cao độ +125,0m. Giữa hai mặt bằng bố trí taluy mái 1:1 có xây kè ốp mái bằng đá hộc VXM M100 để ổn định mái dốc.

- Tại vị trí chân taluy âm bố trí tường chắn bằng BTXM M15 cao 2m. Đỉnh kè bố trí hệ giằng khung BTCT M200 trồng cỏ để ổn định mái dốc.

- Tại vị trí chân taluy dương bố trí tường chắn bằng BTXM M150 cao 3m và 4m tùy từng vị trí. Dọc theo chân taluy và mặt cơ thiết kế hệ thống rãnh thoát nước hình thang bằng BTXM M150 để thoát nước.

- Cải tạo Khe Chom: Tiến hành nạo vét toàn bộ lượng bùn thải tại vị trí Khe Chom với chiều sâu trung bình 2m, thiết kế tuyến cống D1500 dọc theo Khe Chom cải tạo tổng chiều dài 160m bằng cống BTCT đúc sẵn tại hiện trường.

* Sân đường + thoát nước nội trạm:

- Bố trí tuyến đường nội trạm có Bmặt = 5m và Bmặt = 3,7m để đảm bảo giao thông nội bộ và kết nối giao thông bên ngoài. Kết cấu mặt đường gồm các lớp bê tông mặt M250 dày 20cm trên lớp CPĐD dày 20cm.

- Kết cấu sân bê tông M200 dày 15cm trên lớp đệm cát dày 5cm.

- Kết cấu sân lát gạch block tự chèn trên lớp đệm cát dày 5cm.

- Hệ thống rãnh thoát nước nội trạm B300 được bố trí dọc theo các tuyến đường nội trạm để thu nước mặt và dẫn ra ngoài phạm vi trạm xử lý.

* Các bể xử lý:

- Bể gom nước thải: Bể có kích thước AxBxH= 11,5x7,6x8,9m; chiều dày thành bể 0,4m; chiều dày đáy bể 0,40m; nắp bể dày 0,12m; tấm đan loại 1 kích thước (180x55x8)cm, tấm đan loại 2 kích thước (180x50x8)cm; Dầm bo BTCT, kích thước (30x48)cm.

- Bể điều hòa: Bể có kích thước AxBxH= 19,6x14,1x5,0m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m; cột BTCT kích thước 35x30cm; Lan can SENO đỉnh bể rộng 100cm, dầy 15cm; Sàn đỡ máy tách rác kích thước (150x400)cm. Dầm móng BTCT hình thang, kích thước b1xb2xh (30x90x50)cm.

- Cụm bể 10+11+12: Bể gồm 03 ngăn, kích thước bao AxBxH= 26,6x18,7x5,0m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m; cột BTCT kích thước 35x30cm; Lan can SENO đỉnh bể rộng 100cm, dầy 15cm. Dầm móng BTCT hình thang, kích thước b1xb2xh (30x90x50)cm.

- Bể lắng hóa lý: Bể có đường kính D=10m, chiều cao 4,3m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m; máng tràn BTCT dầy 15cm, rộng 41cm, khoảng cách đến đỉnh bể 80cm.

- Bể lắng sinh học: Bể có đường kính D=15,8m, chiều cao 4,7m; chiều dày thành bể 0,4m; chiều dày đáy bể 0,40m; máng tràn BTCT dầy 15cm, rộng 41cm, khoảng cách đến đỉnh bể 80cm; Sàn đỡ motor cầu quay đường kính 2m, dầy 15cm, nằm trên 3 cột trụ.

- Bể chứa và phân hủy bùn: Bể có kích thước AxBxH= 11,0x4,7x5,0m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m; Lan can SENO đỉnh bể, rộng 100cm, dầy 15cm.

- Bể lắng 1+2: Bể có kích thước AxBxH= 11,0x5,3x3,5m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m hoặc 0,2m tùy từng sàn cụ thể; Lan can SENO đỉnh bể, rộng 100cm, dầy 15cm.

- Bể khử trùng: Bể có kích thước AxBxH= 11x5,6x2,0m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m hoặc 0,2m tùy từng sàn cụ thể; Ngăn vách xây gạch đặc mác M75, trát vữa xi măng M75 dầy 1,5cm.

- Cụm bể tiếp nhận + khuấy: Bể có kích thước AxBxH= 23,1x5,0x4,0m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m hoặc 0,2m tùy từng sàn cụ thể; Sàn đỡ máy khuấy, rộng 100cm, dầy 15cm.

* Nhà điều hành:

- Nhà cao 1 tầng thuộc công trình dân dụng cấp III kích thước tim trục 13,6x8,0m. Nền nhà, hành lang lát gạch granit (50´50)cm. Bậc tam cấp mài granitô. Nền khu vệ sinh lát gạch chống trơn (25´25)cm. Toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ dụng cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly. Kết cấu mái lợp tôn dày 0,35mm trên hệ xà gồ thép. Toàn bộ diện tích tường, cột, dầm trần lăn sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ. Hệ kết cấu khung BTCT chịu lực. Móng đơn bê tông cốt thép trên nền đất tự nhiên đầm chặt. BT móng, giằng móng, cột, dầm, sàn cấp độ bền chịu nén B15(M200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V (nhóm CII).

- Cấp nước trong nhà gồm: Bồn nước Inox 1000L, đường ống và phụ kiện cấp nước dùng ống nhựa chịu nhiệt PP-R. Đường ống thoát nước dùng ống nhựa PVC.

 * Nhà hóa chất:

- Nhà cao 1 tầng thuộc công trình dân dụng cấp III kích thước tim trục 22,7x6,98mm. Nền nhà hóa chất lát gạch liên doanh (40´40)cm; Nền nhà pha chế hóa chất và nhà đặt bồn hóa chất đổ bê tông đá 1x2 mác 200# dày 200mm có đánh màu. Bậc tam cấp mài granitô. Toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ dụng cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly hoa sắt cửa sổ sử dụng thép vuông đặc 14x14mm. Kết cấu mái lợp tôn dày 0,35mm trên hệ xà gồ thép đặt trên hệ vì kèo tổ hợp bằng thép hình và tường thu hồi xây gạch mác 75#. Toàn bộ diện tích tường, cột, dầm trần lăn sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ. Hệ kết cấu khung BTCT chịu lực. Móng cọc bê tông cốt thép. Cọc sử dụng cọc 300x300 bê tông cốt thép, bê tông mác 300# đá 1x2cm. BT đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn cấp độ bền chịu nén B15(M200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V (nhóm CII).

* Nhà nghỉ công nhân:

- Nhà cao 1 tầng thuộc công trình dân dụng cấp III kích thước tim trục 13,6x5,0m. Nền nhà, hành lang lát gạch liên doanh (40´40)cm. Bậc tam cấp mài granitô. Nền khu vệ sinh lát gạch chống trơn (30´30)cm, tường ốp gạch (20x30)cm. Toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ dụng cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly, hoa sắt cửa sổ dùng thép vuông đặc 12x12mm. Kết cấu mái lợp tôn dày 0,35mm trên hệ xà gồ thép. Toàn bộ diện tích tường, cột, dầm trần lăn sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ. Hệ kết cấu khung BTCT chịu lực. Móng đơn bê tông cốt thép trên nền đất tự nhiên đầm chặt. BT móng, giằng móng, cột, dầm, sàn cấp độ bền chịu nén B15(M200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V (nhóm CII).

- Cấp nước trong nhà gồm: Bồn nước Inox 1000L, đường ống và phụ kiện cấp nước dùng ống nhựa chịu nhiệt PP-R. Đường ống thoát nước dùng ống nhựa PVC.

* Nhà bảo vệ:

- Nhà cao 1 tầng thuộc công trình dân dụng cấp IV kích thước tim trục 4,22x3,22m, nền nhà cao hơn cốt sân 0,15m. Nền nhà, hành lang lát gạch liên doanh (30´30)cm. Toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ dụng cửa nhựa lõi thép kính trắng 5ly, hoa sắt cửa sổ dùng thép vuông đặc 12x12mm. Kết cấu mái lợp tôn dày 0,35mm trên hệ xà gồ thép. Toàn bộ diện tích tường, cột, dầm trần lăn sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ. Hệ kết cấu khung BTCT chịu lực. Móng đơn bê tông cốt thép trên nền đất tự nhiên đầm chặt. BT móng, giằng móng, cột, dầm, sàn cấp độ bền chịu nén B15(M200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V (nhóm CII).

* Nhà để máy phát điện:

- Nhà cao 1 tầng thuộc công trình dân dụng cấp IV kích thước tim trục 6,0x4,0m, nền nhà cao hơn cốt sân 0,45m. Nền nhà đổ bê tông mác 200# đá 1x2cm. Cửa đi sử dụng cửa panô tôn dày 1,2ly khung thép hộp. Toàn bộ diện tích tường, cột, dầm trần lăn sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ. Hệ kết cấu khung BTCT chịu lực. Móng cọc bê tông cốt thép. Cọc sử dụng cọc 300x300 bê tông cốt thép, bê tông mác 300# đá 1x2cm. BT đài móng, giằng móng, cột, dầm, sàn cấp độ bền chịu nén B15(M200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V (nhóm CII).

* Nhà ép bùn:

- Nhà cao 1 tầng thuộc công trình dân dụng cấp III kích thước tim trục 12,6x5,41m. Nền nhà, trụ máy đổ bê tông cấp độ bền B20 (mác 250#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V (nhóm CII). Tường xây bao che xây gạch tuynel mác 75# dày 110mm cao 0,75m. Toàn bộ diện tích tường, cột, dầm trần lăn sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ. Cột sử dụng thép ống mạ kẽm D113,5 dày 3,3ly. Mái lợp tôn 0,35ly trên hệ xà gồ thép và hệ vì kèo thổ hợp thép ống D34 dày 2,1mm và D27 dày 1,9mm.

* Nhà thổi khí:

- Nhà cao 1 tầng thuộc công trình dân dụng cấp IV kích thước tim trục 3,58x2,78m. Nền nhà, sàn mái đổ bê tông cấp độ bền B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cốt thép đường kính ≤ 10mm dùng thép CB240-T (nhóm CI). Cốt thép đường kính >10mm dùng thép CB300-V (nhóm CII). Tường xây bao che xây gạch tuynel mác 75# dày 220mm. Cửa đi sử dụng cửa panô tôn dày 1,0ly khung thép hộp. Toàn bộ diện tích tường, cột, dầm trần lăn sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ.

* Nhà gara xe:

- Nhà cao 1 tầng thuộc công trình dân dụng cấp IV, kích thước tim trục 14,4x3,6m. Nền nhà đổ bê tông cấp độ bền B15 (mác 200#), đá cỡ (5÷20)mm (đá 1´2 cm). Cột, khung sử dụng thép ống D76x3,5mm, mái lợp tôn dày 0,35ly trên hệ xà gồ thép hộp 40x80x2mm.

* Cáp ngầm 35KV:

- Nguồn điện được lấy từ tuyến đường dây 35KV lộ 373-E20.1 khu công nghiệp Tằng Loỏng qua trạm biến áp kios 250KVA-35/0,4KV hạ áp cấp điện, chiếu sáng phục vụ hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai;

- Sử dụng cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/Wanter 20/35(40,5)KV-3x50mm2, chôn trong rãnh cáp trên vỉa hè (400+600)x1100, đoạn qua đường (400+600)x1200 có gạch chỉ, lưới ni lông báo hiệu cáp;

* Trạm biến áp:

- Sử dụng trạm biến áp Kios treo trên cột BTLT 12B 250KVA-35/0,4KV ;

* Cáp ngầm  0.4KV:

- Sử dụng cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2;

- Sử dụng cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV: 3x120+1x95mm2, 3x25+1x16mm2, 3x16+1x10mm2, 4x6mm2, 4x4mm2, 4x2,5mm2, 4x1,5mm2 chôn trong rãnh cáp, có gạch chỉ và lưới ni lông báo hiệu cáp;

* Chiếu sáng:

- Sử dụng cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x6mm2 chôn trong rãnh cáp, có gạch chỉ và lưới ni lông báo hiệu cáp;

* Thu sét:

- Lắp đặt hệ thống thu sét tiên địa đạo bán kính R=95m;

* Điện nhà điều hành, nhà ở công trình, nhà bảo vệ, nhà ép bùn, nhà pha chế hóa chất:

- Sử dụng hệ thống bóng đèn huỳnh quang đơn bóng 36W, đèn ốp trần 22W, công tắc đơn, công tắc đôi;

* Hệ thống tự động hóa:

- Sử dụng hệ thống dây điều khiển, tín hiệu 10x0,5mm2, 7x0,75mm2, 2x1mm2, 2x0,5mm2;

B. Tuyến thu gom nước thải:

- Tổng chiều dài tuyến ống 767m, sử dụng ống HDPE D315 PN6 nối bằng phương pháp hàn nhiệt. Tuyến ống thu gom được bố trí dọc theo tuyến đường quy hoạch, độ dốc trung bình từ 0,2% đến 0,4%.

Tác giả bài viết: Nguyễn Thanh Tùng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Tin tức hoạt động
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
Hành chính - Tổng hợp
Hotline: 02143827760
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây