Đây là thông báo

Dự án: Đường Đường vành đai 2 (đoạn DT 153 đi UBND xã Na Hối - Na Kim, xã Tà Chải), huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.

Thứ năm - 27/05/2021 08:27
Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai là đơn vị tư vấn thực hiện các gói thầu: Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình
ảnh minh họa
ảnh minh họa

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH: 

1. Công trình: Đường vành đai 2 (đoạn DT 153 đi UBND xã Na Hối - Na Kim, xã Tà Chải), huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai;

2. Loại và cấp công trình: Dự án nhóm C, công trình giao thông cấp IV, công trình HTKT cấp IV;

3. Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Hà;

4. Đại diện CĐT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà;

5. Giá trị dự toán xây dựng công trình: 300.000.000.000 đồng;

6. Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 30% (Vốn ngân sách tập trung) + Ngân sách huyện 70% (Vay quỹ phát triển tỉnh, hoàn trả từ nguồn thu sử dụng đất do đấu giá đất dự án tạo ra);

7. Địa điểm xây dựng: huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai;

8. Nhà thầu khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Viện kiến trúc Quy hoạch xây dựng Lào Cai và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai.
II. QUY MÔ CÔNG TRÌNH:

  a.Đường giao thông:

  * Tuyến đường vành đai 2 và đường nội bộ:

- Tuyến đường vành đai 2 có chiều dài L= 3.733,60 (m) có điểm đầu tại nút N1 (giao đường Ngọc Uyển) điểm cuối tuyến tại nút giao đường NH5; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 15,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 10,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x5,0m.

- Tuyến NH5: thiết kế mới tuyến NH5 có chiều dài L = 581,92m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2 tại nút giao Km3+720,40, điểm cuối tuyến giao với tuyến đường Ngọc Uyển (đường hiện trạng); có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 15,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè trái tuyến Bvhtrái= 3,0m; chiều rộng vỉa hè phải tuyến Bvhphải= 4,5m.

- Tuyến NH16: thiết kế mới tuyến NH16 cóchiều dài L = 71,92m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2, điểm cuối tuyến giao với tuyến NH17; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH17: thiết kế mới tuyến NH17 có chiều dài L = 296,17m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH24, điểm cuối tuyến giao với tuyến NH16; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH18: thiết kế mới tuyến NH18 có chiều dài L = 173,04m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH24, điểm cuối tuyến giao với tuyến NH23; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH23: thiết kế mới tuyến NH23 có chiều dài L = 151,47m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH18, điểm cuối tuyến giao với tuyến NH17; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH24: thiết kế mới tuyến NH24 có chiều dài L = 151,19m. Điểm đầu tuyến tại cọc 1, điểm cuối tuyến giao với tuyến NH17; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 20,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 10,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x5,0m.

- Tuyến NH25: thiết kế mới tuyến NH25 có chiều dài L = 89,95m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường hiện trạng, điểm cuối tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH26: thiết kế mới tuyến NH26 có chiều dài L = 61,57m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối tuyến giao với tuyến đường NH28; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 12,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 6,0m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x3,0m.

- Tuyến NH28: thiết kế mới tuyến NH28 có chiều dài L = 264,38m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH26, điểm cuối tuyến giao với tuyến đường NH34; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH29: thiết kế mới tuyến NH29 có chiều dài L = 151,16m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH25, điểm cuối tuyến giao với tuyến đường NH32; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH32: thiết kế mới tuyến NH32 có chiều dài L = 138,35m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH28, điểm cuối giao với tuyến đường NH29; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH34: thiết kế mới tuyến NH34 có chiều dài L = 58,29m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối tuyến giao với tuyến đường NH28; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 12,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 6,0m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x3,0m.

- Tuyến NH39: thiết kế mới tuyến NH39 có chiều dài L = 55,00m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối tuyến giao với tuyến đường NH41; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH40: thiết kế mới tuyến NH40 có chiều dài L = 55,00m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối tuyến giao với tuyến NH41; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 20,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 10,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x5,0m.

- Tuyến NH41: thiết kế mới tuyến NH41 có chiều dài L = 539,02m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH46, điểm cuối tuyến giao với tuyến đường NH40; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH43: thiết kế mới tuyến NH43 có chiều dài L = 87,25m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối tuyến giao với tuyến NH41; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 16,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 7,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x4,5m.

- Tuyến NH46: thiết kế mới tuyến NH46 có chiều dài L = 68,31m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối tuyến giao với tuyến NH41; có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 20,5m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 10,5m; chiều rộng vỉa hè Bvh = 2x5,0m.

* Tuyến đường dân sinh:

  - Tuyến đường dân sinh 1 (DS1): thiết kế mới tuyến DS1 có chiều dài L = 30,63m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 6,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 6,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 2 (DS2): thiết kế mới tuyến DS2 có chiều dài L = 33,84m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH16, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 6,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 6,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 3 (DS3): thiết kế tuyến DS3 có chiều dài L = 18,83m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH28, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 3,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 4(DS4): thiết kế tuyến DS4 có chiều dài L = 42.97m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 3,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 5 (DS5): thiết kế tuyến DS5 có chiều dài L = 60,68m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH41, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 3,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 6 (DS6): thiết kế tuyến DS6 có chiều dài L = 214,37m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 3,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 7 (DS7): thiết kế tuyến DS7 có chiều dài L = 95,13m phía sau mặt bằng san nền số 10. Tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 3,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 8 (DS8): thiết kế tuyến DS8 có chiều dài L = 42,93m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 3,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 9 (DS9): thiết kế tuyến DS9 có chiều dài L = 58,36m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 2,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 2,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 10 (DS10): thiết kế tuyến DS10 có chiều dài L = 30,57m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 2,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 2,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 11 (DS11): thiết kế tuyến DS11 có chiều dài L = 94,75m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường Vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 2,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 2,0m.

  - Tuyến đường dân sinh 12 (DS4A): thiết kế tuyến DS4A có chiều dài L = 55,13m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 3,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

- Tuyến đường dân sinh 13(DS4B): thiết kế tuyến DSB có chiều dài L = 24,98m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 3,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

- Tuyến đường dân sinh 14: Tại vị trí Km2+957,58 tuyến đường vành đai 2 có chiều dài L = 100m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 4,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

- Tuyến đường dân sinh 15: Tại vị trí Km3+293,13 tuyến đường vành đai 2 có chiều dài L = 38,48m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng.Tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 4,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

- Tuyến đường dân sinh 16: Tại vị trí Km2+300,32 tuyến đường vành đai 2 có chiều dài L = 10m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 4,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

- Tuyến đường dân sinh 17: Tại vị trí Km3+733,60 tuyến đường vành đai 2 có chiều dài L = 75,76m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường vành đai 2, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 4,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

  - Vuốt nối dân sinh đường cũ: Tại vị trí Km0+20,0 tuyến đường NH5 có chiều dài L = 19,42m. Điểm đầu tuyến giao với tuyến đường NH5, điểm cuối vuốt nối với đường hiện trạng, tuyến có quy mô mặt cắt ngang như sau: chiều rộng nền đường Bnền= 4,0m; chiều rộng mặt đường Bmặt = 3,0m.

  * Kết cấu mặt đường:

  - Thiết kế mặt đường láng nhựa.

  + Kết cấu mặt đường vành đai 2 (Eyc   ≥ 130Mpa):

                               • Mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3kg/m2 dày 2.5cm;

                               • Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2;

                               • Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm;

                               • Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm;   

                               • Lớp K98 dày 30cm với nền đào, dày 50cm với nền đắp;

                               • Đất nền đảm bảo độ chặt yêu cầu K95.

+ Kết cấu mặt đường giao thông nội bộ, DS1 và DS2 (Eyc ≥110Mpa)::

                               • Mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn 3kg/m2 dày 2.5cm;

                               • Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2;

                               • Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm;

                               • Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm;   

                               • Lớp K98 dày 30cm với nền đào, dày 50cm với nền đắp;

                               • Đất nền đảm bảo độ chặt yêu cầu K95.

+ Kết cấu mặt đường BTXM đường dân sinh:

                               • Mặt đường BTXM mác 250# dày 18cm;

                               • Lót giấy dầu;

                               • Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm;

                               • Đất nền đảm bảo độ chặt yêu cầu K95.

  - Viên bó vỉa được thiết kế bê tông xi măng cấp B15(M200#) đúc sẵn trên lớp đệm vữa XM mác 100 dày 2cm, lớp móng sử dụng BTXM cấp B7.5 đá 2x4 dày 5cm.

  - Rãnh tam giác được thiết kế bê tông xi măng cấp 15(M200#) đổ tại chỗ trên lớp đệm vữa XM mác 100 dày 2cm.

  - Thiết kế tuyến kè vai đường đoạn qua trường Tiểu học Na Hối 1 bằng BTXM cấp B12.5 (M150) có chiều cao trung bình h=2,50m đặt trên lớp đệm VXM M50 dày 3cm, cách 3m thiết kế 2 ống thoát nước PVC D110. Tầng lọc được làm bằng đá dăm cỡ 4x6cm có kích thước 40x40x20cm.

  - Thiết kế hệ thống biển báo đường bộ theo QCVN 41-2016/BGTVT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ.

b.San nền: San nền mặt bằng dọc theo các tuyến đường:

  - Mặt bằng được san nền cao hơn 10-15cm so với cao độ vỉa hè của các tuyến đường phía trước, dốc i=0.5% dốc từ mặt bằng ra phía vỉa hè tuyến đường phía trước và dốc dọc mặt bằng theo độ dốc của tuyến đường.

  - Mái taluy được đắp với mái dốc 1:1,50; mái taluy đào được thiết kế theo tiêu chuẩn thiết kế phù hợp với từng vị trí địa chất trên tuyến.

  - Mặt bằng san nền được đắp đảm bảo độ chặt yều cầu K85.

*Kè mặt bằng:

  - Xây dựng các tuyến kè bảo vệ giữa các mặt bằng dân cư chênh cao độ thiết kế cao độ mặt bằng từ 1.5m trở lên bằng vật liệu là đá xây để tận dụng vật liệu địa phương, gồm có 04 tuyến kè, bao gồm 01 tuyến kè thuộc khu 1 (tuyến kè mặt bằng 2 có chiều dài L=32m, chiều cao kè H=1.0÷3.0m) và 03 tuyến kè thuộc khu 2 (tuyến kè mặt bằng 30 có chiều dài L=136m, chiều cao kè H=3.0÷4.0m; tuyến kè mặt bằng 27 có chiều dài L=154m, chiều cao kè H=2.0÷3.5m; tuyến kè mặt bằng 28 có chiều dài L=154m, chiều cao kè H=2.3÷3.0m).

  - Một số vị trí sau làn dân cư thiết kế hệ thống rãnh hở BTXM M150 có kích thước 30x40cm. Đoạn nối từ mặt bằng ra đến hệ thống rãnh dọc tuyến đường chính để đảm bảo mỹ quan và môi trường thiết kế rãnh hộp 40x50cm nắp đậy rãnh BTXM M200.

  - Những vị trí có taluy cao bố trí rãnh thu nước mặt cơ taluy rồi thoát xuống hệ thống rãnh hở chân taluy thông qua các bậc dốc nước.

  c.Hệ thống thoát nước

  *Thoát nước dọc:

  - Thiết kế hệ thống rãnh hộp 50x60cm và cống tròn D75cm, D100cm và D150cm chạy dọc hai bên đường Vành Đai 2 thu nước từ mặt bằng, đường Vành Đai 2 và các trục đường nhánh trước khi đấu vào hệ thống cống bản.

  - Thiết kế hệ thống rãnh hộp 50x60cm, 60x80cm kết hợp cống tròn D75cm nằm sát bó vỉa dọc hai bên các đường trục nhánh nhằm thu nước mặt bằng và đường thông qua các hố ga , cửa thu hàm ếch trước khi đấu nối vào hệ thống cống tròn thoát nước trục chính. Tại các vị trí qua đường thiết kế loại cống 80x60cm chịu lực.

  - Toàn bộ hệ thống cống được đặt dưới lớp vỉa hè , độ dốc của cống bằng với độ dốc tuyến đường bố trí hố ga thu nước khoảng cách các hố từ 30-40m/ hố

  - Rãnh hộp kích thước Bxh=50x60cm và 60x80cm sử dụng BTXM cấp B12,5 (M150#) đá 2x4cm, tấm bản sử dụng BTCT cấp B15(M200#) đá 1x2cm, lớp đệm lót VXM M50# dày 3cm. Cống hộp chịu lực 80x60cm sử dụng BTXM cấp B15(M200#) đá 2x4cm.

  - Cống tròn D75cm, D100cm và D150cm sử dụng BTCT cấp B20(M250#) đá 1x2cm. Móng cống xây đá hộc VXM M100#, lớp đệm lót sử dụng VXM M50# dày 3cm.

  - Hố ga thu nước dử dụng BTXM cấp B15( M200#) đá 2x4cm, mũ mố và tấm đan sử dụng BTCT cấp B15( M200#) đá 1x2cm. Riêng hố ga cống tròn D150cm sử dụng BTCT cấp B15 (M200#) đá 1x2cm, lớp đệm lót sử dụng VXM M50# dày 3cm. Hố thu nước sử dụng BTXM cấp 12,5 (M150#) đá 1x2cm.

  *Thoát nước ngang: Thiết kế các tuyến thoát nước ngang trên tuyến đường vành đai 2 theo định hướng cụ thể như sau:

- Thiết kế tuyến cống hộp kích thước BxH=3.0x2.0m tại Km0+377,99 có chiều dài L=28,9m (bao gồm 2 đơn nguyên dài 8,7m và 01 đơn nguyên dài 11,5m) và nắn chỉnh cục bộ dòng chảy trước và sau lưu vực cống hộp với kích thước đáy B=4.00m-5.0m, độ dốc mái taluy mương 1/1,50. Cống hộp sử dụng BTCT B22.5 đá 1x2 dày 30cm, móng cống sử dụng BTXM cấp B12.5 đá 2x4 dày 15cm, lớp lót sử dụng đá dăm 2x4 dày 15cm. Lớp đất nền dưới móng cống được lu lèn đầm chặt K95. Tường đầu, tường cánh thượng lưu hạ lưu kết cấu bằng BTXM B12,5 đá 2x4.

- Thiết kế 02 tuyến cống hộp kích thước BxH=4.0x4.0m tại Km 0+984,19 với chiều dài L= 123,76m (gồm 11 đơn nguyên 8 đơn nguyên L= 11,5m; 01 các đơn nguyên còn lại có chiều dài L=10,82m; L= 10,94; L=10m) và Km 3+137,18 với chiều dài L= 34.5m (gồm 03 đơn nguyên mỗi đơn nguyên dài 11.85m) kết hợp nắn chỉnh cục bộ dòng chảy hiện trạng theo cống hộp với kích thước đáy B=5.0m-6.00m, độ dốc mái taluy mương 1/1,50. Cống hộp sử dụng BTCT cấp B22.5 đá 1x2 dày 40cm, móng cống sử dụng BTXM cấp B12.5 đá 2x4 dày 20cm, lớp lót sử dụng đá dăm 2x4 dày 10cm. Lớp đất nền dưới móng cống được lu lèn đầm chặt K95. Tường đầu, tường cánh thượng lưu hạ lưu kết cấu bằng BTXM B12,5 đá 2x4.

- Thiết kế 02 tuyến cống hộp đôi kích thước BxH=4.0x4.0m tại Km 1+399,73 có chiều dài L=21m (gồm 4 đơn nguyên 02 đơn nguyên dài L=5.0m; 02 đơn nguyên dài L=5,5m), Km1+690,92  có chiều dài L= 35m (gồm 7 đơn nguyên mỗi đơn nguyên dài L=5.0m) kết hợp nắn chỉnh cục bộ dòng chảy hiện trạng theo cống hộp với kích thước đáy B=8.0m. Thiết kế hệ thống kè gia cố mái taluy cho các đoạn dòng chảy được nắn chỉnh:

+ Cống hộp sử dụng BTCT cấp B22.5 đá 1x2, móng cống sử dụng BTXM cấp B12.5 đá 2x4 dày 30cm, lớp lót sử dụng đá dăm 2x4 dày 10cm. Lớp nền dưới móng cống 30cm được rải đá hộc dày 30cm để gia cố nền, nền đất được lu lèn đầm chặt K95. 

- Xây dựng 02 tuyến kè dọc theo lòng suối Tả Hồ hiện trạng để bảo vệ mặt bằng khu dân cư xây dựng dự án và tuyến đường Pạc Kha.

+ Tuyến kè chân thiết kế theo hình thức kè trọng lực kết cấu bằng BTXM cấp B12.5 đá 2x4 có chiều cao trung bình từ H=2.0-3.0m đỉnh kè rộng 40cm chân kè rộng từ 1,5-2,0m. Móng kè được đặt trên lớp BT lót cấp B7.5 đá 4x6 dày 10cm, lớp đất nền dưới móng kè được lu lèn đầm chặt K95, phía trước móng kè được gia cố bằng đá hộc rải rối, thoát nước sau kè sử dụng ống nhựa PVC D110 với khoảng cách trung bình 2.0m kết hợp làm tầng lọc đá dăm bọc vải địa kỹ thuật.

 + Phần mái taluy bên phải tuyến được gia cố bằng hệ thống kè khung kích thước trung bình 3.0x4.0m. Dầm đỉnh sử dụng BTCT cấp B15 đá 1x2 có kích thước BxH=30x60cm, dầm dọc, dầm ngang sử dụng BTCT cấp B15 đá 1x2 có kích thước BxH=20x30cm. Khoảng giữa các ô kè khung được ốp đá hộc dày 30cm, lớp lót vải địa kỹ thuật có bố trí các lỗ thoát nước D75 kết hợp với tầng lọc ngược bằng đá dăm với khoảng cách trung bình 1,5m.

+ Bố trí 6 bậc lên xuống dọc theo tuyến kè để phục vụ dân sinh chiều rộng bậc 11,4m, kết cấu xây bằng gạch VXM 75#, mặt bậc trát VXM 75# dày 1,5cm.

+ Trên đỉnh tuyến kè khung thiết kế hệ thống lan can bằng sắt mạ kẽm để tạo mỹ quan và an toàn cho người đi bộ trên vỉa hè. Trụ lan can sử dụng gạch xây vữa XM M75, tay vịn sử dụng ống thép mạ kẽm D50 dày 3mm, khoảng giữa sử dụng các thép đặc 14x14, toàn bộ tay vịn và song lan can được sơn phủ màu kem 2 lớp;

          d.Hệ thống cấp nước:

  - Nguồn nước được lấy từ điểm đấu nối từ đường ống cấp hiện trạng trên đường Ngọc Uyển, đường Na Hối.

  - Xây dựng tuyến ống HPDE D160 với tổng chiều dài khoảng 4270m chạy dọc tuyến đường vành đai 2 cấp nước trục chính cho toàn bộ dự án.

  - Xây dựng HPDE D110 (L=304m), HPDE D63 (L=1635m), HPDE D50 (L=4658m) trên các tuyến nhánh làm ống cấp nước dịch vụ cho dự án. Ống HPDE D160, D110 chôn sâu 0,8m, ống HPDE D63, D50 là 0,5m, đoạn qua đường chôn sâu là 1,2m có sử dụng lồng ống thép.

  - Xây dựng các hố van chặn kích thước 1,5x1,5m hố khởi kích thước 1,34x1,34m thủy tại vị trí nút đấu vào khu vực dự án tường xây gạch VXM M75#. Tấm đan thiết kế BTCT B15 (M200#).

  e.Hệ thống cấp điện:

- Điện chiếu sáng: Xây dựng tuyến đường dây nổi chiếu sáng dọc các tuyến đường giao thông trong khu vực dự án sử dụng cột chụp đèn trên cột bê tông lắp  đèn LED SL15160W.DIM.

+ Tủ được điều khiển theo chế độ tự động. Sử dụng 87 chụp cần đèn lắp trên cột đơn CĐĐ, 30 chụp cần đền lắp trên cột đôi CĐK, 23 cần đèn lắp trên cột đơn CĐ-1, 24 cần đèn lắp trên cột đôi CĐ-2, 164 chóa sử dụng đèn LED công suất 160W. Dây dẫn sử dụng cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 dài L=5.857m và cáp ngầm chống thấm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 0,6kV 4x16mm2 dài L=210m và 4x25mm2 dài L=84m.

Tác giả bài viết: Nguyễn Thanh Tùng

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Tin tức hoạt động
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
Hành chính - Tổng hợp
Hotline: 02143827760
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây